Dịch

insane

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Điên, mất trí, tâm thầntính từExhibiting unsoundness or disorder of mind; not sane; utterly mad.
  2. Điên rồ, phi lý, quái đảntính từCharacterized by excess or the utmost folly; ridiculous; impractical.
  3. Tâm thần, dành cho người điêntính từUsed by or relating to insane people.
  4. Gây mất trí, làm phát điêntính từCausing insanity or madness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insaneDạng gốc (base form)
  2. more insaneSo sánh hơn (comparative)
  3. insanerSo sánh hơn (comparative)
  4. most insaneSo sánh nhất (superlative)
  5. insanestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

borderline insaneGần như mất trí
completely insaneHoàn toàn điên rồ
drive someone insaneđộng từLàm ai phát điên
go insanePhát điên
insane asylumdanh từViện tâm thần
insane in the membranetính từĐiên cuồng; điên
general paralysis of the insanedanh từĐồng nghĩa với general paresis of the insane
general paresis of the insanedanh từRối loạn tâm thần kinh do bệnh giang mai giai đoạn cuối gây ra và đặc trưng bởi mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, thay đổi tính cách, ảo tưởng, v.v

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Cực đỉnh
  1. Cực đỉnh, đỉnh cao, quá đỉnhExtremely good; incredibly amazing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cực đỉnh
Nổi điên
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

in-sane

  1. mượn từ tiếng Latinhīnsānus“unsound in mind; mad, insane”

Ví dụ

  • ?Tôi sẽ làm gì nếu tôi phát điên?
  • bệnh viện tâm thần
  • , ? / , / ?Có thật những điều chúng ta vừa bàn ở đây không? Hay chúng ta đã ăn phải rễ cây độc làm mất trí, bắt giam giữ lý trí mất rồi?

AI