Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Điên, mất trí, tâm thầntính từExhibiting unsoundness or disorder of mind; not sane; utterly mad.
- Điên rồ, phi lý, quái đảntính từCharacterized by excess or the utmost folly; ridiculous; impractical.
- Tâm thần, dành cho người điêntính từUsed by or relating to insane people.
- Gây mất trí, làm phát điêntính từCausing insanity or madness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insaneDạng gốc (base form)
- more insaneSo sánh hơn (comparative)
- insanerSo sánh hơn (comparative)
- most insaneSo sánh nhất (superlative)
- insanestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| borderline insane | Gần như mất trí | |
| completely insane | Hoàn toàn điên rồ | |
| drive someone insaneđộng từ | động từ | Làm ai phát điên |
| go insane | Phát điên | |
| insane asylumdanh từ | danh từ | Viện tâm thần |
| insane in the membranetính từ | tính từ | Điên cuồng; điên |
| general paralysis of the insanedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với general paresis of the insane |
| general paresis of the insanedanh từ | danh từ | Rối loạn tâm thần kinh do bệnh giang mai giai đoạn cuối gây ra và đặc trưng bởi mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, thay đổi tính cách, ảo tưởng, v.v |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Cực đỉnh
- Cực đỉnh, đỉnh cao, quá đỉnhExtremely good; incredibly amazing.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc insaneVí dụ
- ?Tôi sẽ làm gì nếu tôi phát điên?
- bệnh viện tâm thần
- , ? / , / ?Có thật những điều chúng ta vừa bàn ở đây không? Hay chúng ta đã ăn phải rễ cây độc làm mất trí, bắt giam giữ lý trí mất rồi?