Dịch

batty

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈbæti/US/ˈbæti/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điên rồ, ngốc nghếch, khùngtính từMad, crazy, silly.
  2. Mông, hậu môndanh từThe buttocks or anus.
  3. Nam giới đồng tínhdanh từA homosexual man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. battyDạng gốc (base form)
  2. battiesSố nhiều (plural)
  3. battierSo sánh hơn (comparative)
  4. battiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

batty boydanh từNgười đàn ông đồng tính
batty mandanh từNgười đàn ông đồng tính
batty holedanh từHậu môn
batty riderdanh từPhụ nữ mặc quần short cực ngắn để lộ một phần mông

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc về dơi
  1. Belonging to, or resembling, a bat (mammal).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điên rồ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Sunday’s , , .Trong chương trình David Frost Show Chủ nhật, Nữ Nam tước Thatcher trông có vẻ khá khùng đối với tôi, mắt đảo liên hồi.
  • .Hắn đá ngã cậu bé và đánh vào lưng, mông và chân cậu bé.

AI