Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điên rồ, ngốc nghếch, khùngtính từMad, crazy, silly.
- Mông, hậu môndanh từThe buttocks or anus.
- Nam giới đồng tínhdanh từA homosexual man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| batty boydanh từ | danh từ | Người đàn ông đồng tính |
| batty mandanh từ | danh từ | Người đàn ông đồng tính |
| batty holedanh từ | danh từ | Hậu môn |
| batty riderdanh từ | danh từ | Phụ nữ mặc quần short cực ngắn để lộ một phần mông |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc về dơi
- Belonging to, or resembling, a bat (mammal).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Điên rồ
Họ từ (word family)
cùng gốc battyVí dụ
- Sunday’s , , .Trong chương trình David Frost Show Chủ nhật, Nữ Nam tước Thatcher trông có vẻ khá khùng đối với tôi, mắt đảo liên hồi.
- .Hắn đá ngã cậu bé và đánh vào lưng, mông và chân cậu bé.