Dịch

bat

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bat/US/bæt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Gậy bóng chày; vợt (bóng bàn)danh từAny flying mammal of the order Chiroptera, usually small and nocturnal, insectivorous or frugivorous.
  2. Mụ già khó tính, bà già dở hơidanh từAn old woman.
  3. Gậy gộc, dùi cuidanh từA club, made of wood like a baseball bat or otherwise, used as a weapon
  4. Đánh bóng, đậpđộng từngoại động từ (transitive)To hit with a bat or (figuratively) as if with a bat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. batNguyên thể (infinitive)
  2. batsSố nhiều (plural)
  3. battedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. battingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bat (sth)đánh bóng, đánh cái gì
  • bat sth + adv./prep.đánh cái gì bay đi

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 6
Gậy bóng chày
  1. Gậy bóng chày, gậy crickêA club made of wood or aluminium used for striking the ball in sports such as baseball, softball and cricket.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibakke
  2. từ tiếng Bắc Âu cổleðrblaka
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibat
  2. từ tiếng Anh cổbatt“bat, club, cudgel”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰedʰh₂-“to strike, beat, pierce”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápbât
  2. từ tiếng Pháp cổbast
  3. từ tiếng Latinh bình dân*bastum

Cùng gốc (doublet)batonbaston

Ví dụ

  • — . ; , , ; .Người Dơi—họ gọi hắn là Dơi. Như một con dơi, hắn chọn những giờ đêm tối cho việc cướp bóc; như một con dơi, hắn tấn công rồi biến mất, nhanh như cắt, không một tiếng động; như một con dơi, hắn không bao giờ để lộ diện dưới ánh ban ngày.
  • " ?" : " . , !Đẹp tuyệt phải không?" Tôi mỉm cười và nghĩ bụng: "Đẹp thật đấy. Đó cũng là một con hoét đen nữa đấy, bà già ngốc nghếch à!
  • . ?Cậu vào sân lâu lắm rồi đấy. Giờ đến lượt tớ đánh bóng được chưa?

AI