Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Gậy bóng chày; vợt (bóng bàn)danh từAny flying mammal of the order Chiroptera, usually small and nocturnal, insectivorous or frugivorous.
- Mụ già khó tính, bà già dở hơidanh từAn old woman.
- Gậy gộc, dùi cuidanh từA club, made of wood like a baseball bat or otherwise, used as a weapon
- Đánh bóng, đậpđộng từngoại động từ (transitive)To hit with a bat or (figuratively) as if with a bat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bat (sth)đánh bóng, đánh cái gì
- bat sth + adv./prep.đánh cái gì bay đi
Cụm động từ (phrasal verb)
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 6
Gậy bóng chày
- Gậy bóng chày, gậy crickêA club made of wood or aluminium used for striking the ball in sports such as baseball, softball and cricket.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 拍Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cú đánh mạnh
Họ từ (word family)
cùng gốc batNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- — . ; , , ; .Người Dơi—họ gọi hắn là Dơi. Như một con dơi, hắn chọn những giờ đêm tối cho việc cướp bóc; như một con dơi, hắn tấn công rồi biến mất, nhanh như cắt, không một tiếng động; như một con dơi, hắn không bao giờ để lộ diện dưới ánh ban ngày.
- " ?" : " . , !Đẹp tuyệt phải không?" Tôi mỉm cười và nghĩ bụng: "Đẹp thật đấy. Đó cũng là một con hoét đen nữa đấy, bà già ngốc nghếch à!
- . ?Cậu vào sân lâu lắm rồi đấy. Giờ đến lượt tớ đánh bóng được chưa?