Nghĩa chính
- Đuổi, dùng gậy, mái chèo hoặc những thứ tương tựđộng từngoại động từ (transitive)to expel, using bats, paddles or similar things.
- Tung ra, sản xuất một cách vội vãđộng từngoại động từ (transitive)to churn out, produce hurriedly
- Làm phẳng cái gì đó (ví dụ: bằng một cái cán lăn)động từngoại động từ (transitive)to flatten something (e.g. with a rolling pin)
- Tiếp tục đánh bóng (thông thường để ngăn chặn điều có thể dẫn đến thua trận)động từto continue batting (normally to prevent what would otherwise result in losing a match)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bat outNguyên thể (infinitive)
- bats outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- batted outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- batting outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| like a bat out of hellcụm giới từ | cụm giới từ | Hộc tốc |
Ví dụ
- .
- . .