Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
like a bat out of hell
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
l
aɪ
k
ə
ˈ
b
a
t
ˈa
w
t
ə
v
ˈ
h
ɛ
l
/
US
/ˈ
l
aɪ
k
ə
ˈ
b
æ
t
ˈ
aʊ
t
ə
v
ˈ
h
ɛ
l
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Hộc tốc
cụm giới từ
With crazy or excessive intensity or speed.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hell-for-leather
Ví dụ
He
came
tearing
around
the
corner
like
a
bat
out
of
hell
and
nearly
ran
us
over
.
Tom
took
off
like
a
bat
out
of
hell
.
That
car
is
fast
.
It
goes
like
a
bat
out
of
hell
.
Xem thêm 1 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
a matacaballo
Giống như một con dơi ra khỏi địa ngục
a uña de caballo
Giống như một con dơi ra khỏi địa ngục
como alma que lleva el diablo
Giống như một con dơi ra khỏi địa ngục
AI
1
Hộc tốc
1
Hộc tốc
1
Hộc tốc