Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a uña de caballo
trạng từ
(adverb)
/a ˌuɲa de kaˈbaʃo/
Nghĩa chính
1
Cưỡi (ngựa) nhanh nhất có thể
trạng từ
riding (a horse) as fast as one can
2
Giống như một con dơi ra khỏi địa ngục
trạng từ
like a bat out of hell
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
a matacaballo
cagando cerillas
cagando hostias
cagando leches
con viento fresco
Ví dụ
[…]
salir
pitando
para
Portugal
a
uña
de
caballo
.
Entretanto
don
Alonso
escapó
a
uña
de
caballo
,
y
doña
Elvira
se
fue
a
Chuquisaca
y
se
refugió
en
la
casa
materna
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
riding
Đường mòn xuyên rừng, lối cưỡi ngựa
AI
1
Cưỡi (ngựa) nhanh nhất có thể
2
Giống như một con dơi ra khỏi địa ngục
1
Cưỡi (ngựa) nhanh nhất có thể
2
Giống như một con dơi ra khỏi địa ngục
1
Cưỡi (ngựa) nhanh nhất có thể
2
Giống như một con dơi ra khỏi địa ngục