Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
con viento fresco
trạng từ
(adverb)
/kom ˌbjento ˈfɾesko/
Nghĩa chính
1
Với sự ghê tởm hoặc tức giận
trạng từ
with disgust or anger
Ví dụ
Se
marchó
con
viento
fresco
.
Con
viento
fresco
el
navío
hecho
pedazos
se
escapa
,
pero
a
pocos
pasos
pierde
de
salvarse
la
esperanza
AI
1
Với sự ghê tởm hoặc tức giận
1
Với sự ghê tởm hoặc tức giận
1
Với sự ghê tởm hoặc tức giận