Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thảo luận qua lạiđộng từnội động từ (intransitive)To have each of a team's batting line-up positions complete an at-bat in the same half-inning.
- Người đánh bóng đầu tiên của một đội đến đánh bóng lần thứ hai (sau khi tất cả những người khác trong đội hình đánh bóng đã đánh bóng). (Xem ghi chú sử dụng bên dưới.)động từnội động từ (intransitive)To have a team's first batter of the inning come to bat for a second time (after all of the others in the batting line-up have batted). (See the usage note below.)
- Thảo luậnđộng từngoại động từ (transitive)To discuss.
- Bay nhanh từ nơi này sang nơi khácđộng từnội động từ (intransitive)To flit quickly from place to place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bat aroundNguyên thể (infinitive)
- bats aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- batted aroundQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- batting aroundPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lãng phí thời gian
- nội động từ (intransitive)Lãng phí thời gian; nhàn rỗi hoặc ổ bánh mìTo waste time; to idle or loaf.
Ví dụ
- , , ,[…].
- .
- .