Dịch

batter

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈbætə/US/ˈbætɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Đập liên hồiđộng từTo hit or strike violently and repeatedly.
  2. Nhúng bột, tẩm bộtđộng từTo coat with batter (the food ingredient).
  3. Đánh bại áp đảo, đè bẹpđộng từTo defeat soundly; to thrash.
  4. Bột lỏng, bột nhão rán bánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beaten mixture of flour and liquid (usually egg and milk), used for baking (e.g. pancakes, cake, or Yorkshire pudding) or to coat food (e.g. fish) prior to frying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. batterNguyên thể (infinitive)
  2. battersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. batteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. batteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • batter at/on sthđập mạnh vào cái gìShe battered at the door with her fists.Cô ấy dùng nắm đấm đập mạnh vào cửa.
  • batter against sthđập mạnh vào cái gìThe waves battered against the ship.Những con sóng đập mạnh vào thân tàu.
  • batter sbđánh ai dập mặt, đánh ai nhừ tửHe had been badly battered around the head and face.Anh ta bị đánh nhừ tử ở vùng đầu và mặt.
  • batter sthđập mạnh vào cái gì, tấn công dồn dập cái gìSevere winds have been battering the north coast.Gió mạnh liên tục tấn công bờ biển phía bắc.

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 8
Làm say khướt
  1. thường ở bị động (usually passive)Làm say khướt, làm chuếnh choángTo intoxicate.

Ví dụ

  • .Lính cứu hỏa đã phá tung cánh cửa.
  • .Tôi thích người ta tẩm cá tuyết bằng bột chiên xù hơn.
  • , , .Đã có bao lần đội tuyển Anh thi đấu bế tắc về chiến thuật và căng thẳng đến mức họ có thể làm mất hết niềm vui ngay cả khi đè bẹp đối thủ yếu nhất, vì vậy đôi lúc trong trận gặp Panama, người ta phải dụi mắt trước sự thăng hoa của toàn đội.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh bại áp đảo

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibatteren
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibature
  2. từ tiếng Pháp cổbateure“the action of beating”

Cùng gốc (doublet)batture

danh từ

bat-er

AI