Dịch

batsman

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vận động viên bóng chàydanh từA player of the batting side now on the field.
  2. Người đánh bóng đỡ bóng, tay đập trực tiếpdanh từThe player now receiving strike; the striker.
  3. Chuyên gia đánh bóng, tay đập bóng cricketdanh từAny player selected for his or her team principally to bat, as opposed to a bowler.
  4. Nhân viên tín hiệu hạ cánhdanh từAn officer who used a pair of hand-held bats to signal to aircraft as they came in to land on the flight deck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. batsmanDạng gốc (base form)
  2. batsmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

batsman walkTay đập rời sân
dismiss a batsmanLoại người đánh bóng
legendary batsmanTay đập huyền thoại
middle-order batsmanTay đập bậc trung
opening batsmandanh từNgười mở màn đập bóng
top-order batsmanTay đập đầu danh sách
hit batsmandanh từNgười đánh bóng bị một quả bóng ném trúng và kết quả là được hưởng quả bóng đầu tiên

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đánh bóng
  1. Người đánh bóng, tay đậpA hitter.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người đánh bóng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ( ) .Người đánh bóng Kathryn Leng (người từng thi đấu khá nhiều năm cho tuyển Anh) đã sững sờ hỏi trọng tài liệu Charlie có định đội mũ bảo hiểm khi ném bóng hay không.
  • .Tay đập đội tuyển cricket quốc gia Bangladesh Nasir Hossain đã tuyên bố điều này.

AI