Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
batsmanship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Màn thể hiện kỹ năng khéo léo hoặc lịch sự của một vận động viên đánh bóng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A skilled or courteous display of skill as a batsman.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
batsman
Nguồn gốc
(etymology)
batsman
+
-ship
Ví dụ
Although
our
team
lost
,
we
were
complimented
by
everyone
on
our
batsmanship
.
AI
1
Màn thể hiện kỹ năng khéo léo hoặc lịch sự của một vận động viên đánh bóng
1
Màn thể hiện kỹ năng khéo léo hoặc lịch sự của một vận động viên đánh bóng
1
Màn thể hiện kỹ năng khéo léo hoặc lịch sự của một vận động viên đánh bóng