Dịch

-man

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ai đó (có thể ngụ ý là nam giới) là chuyên gia trong một lĩnh vực hoặc tham gia vào một hoạt độnghậu tốSomeone (possibly implied male) who is an expert in an area or who takes part in an activity.
  2. Người nào đó (có thể ngụ ý là nam giới) đang làm việc hoặc giữ một vị trí trong một khu vựchậu tốSomeone (possibly implied male) who is employed or holds a position in an area.
  3. Ai đó (có thể ngụ ý là nam giới) có những đặc điểm đặc biệt liên quan đến một chủ đề hoặc lĩnh vựchậu tốSomeone (possibly implied male) who has special characteristics relating to a topic or area.
  4. Ai đó (có thể ngụ ý là nam giới) có quốc tịch cụ thểhậu tốSomeone (possibly implied male) who has a particular nationality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. -manDạng gốc (base form)
  2. -men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. -woman (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Số nhiều và giống cái không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

one-mantính từChỉ có một người, chỉ cần một người; do một người điều khiển
man-to-mantính từ, trạng từTrực tiếp, thẳng thắn và trung thực
d-mandanh từViết tắt của defenceman/defenseman
T-mandanh từViết tắt của treasury man: Đại lý của bộ phận kho bạc
9-mandanh từTrận đấu bóng chuyền với chín người chơi mỗi bên và sân rộng hơn bình thường
C-mandanh từNgười đàn ông làm việc cho hải quan
he-mandanh từ, (từ lóng) người đúng là khách mày râu, người xứng đáng là một trang tu mi nam tử
night-mandanh từNgười thu thập đất đêm

2 nghĩa khác

Hậu tố 2
Người đàn ông có tên bắt đầu bằng chữ cái đứng trước
  1. A man whose name begins with the preceding letter.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-man

Ví dụ

  • + - →
  • + - →
  • + - →

AI