Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ai đó (có thể ngụ ý là nam giới) là chuyên gia trong một lĩnh vực hoặc tham gia vào một hoạt độnghậu tốSomeone (possibly implied male) who is an expert in an area or who takes part in an activity.
- Người nào đó (có thể ngụ ý là nam giới) đang làm việc hoặc giữ một vị trí trong một khu vựchậu tốSomeone (possibly implied male) who is employed or holds a position in an area.
- Ai đó (có thể ngụ ý là nam giới) có những đặc điểm đặc biệt liên quan đến một chủ đề hoặc lĩnh vựchậu tốSomeone (possibly implied male) who has special characteristics relating to a topic or area.
- Ai đó (có thể ngụ ý là nam giới) có quốc tịch cụ thểhậu tốSomeone (possibly implied male) who has a particular nationality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- -manDạng gốc (base form)
- -men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- -woman (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Số nhiều và giống cái không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one-mantính từ | tính từ | Chỉ có một người, chỉ cần một người; do một người điều khiển |
| man-to-mantính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Trực tiếp, thẳng thắn và trung thực |
| d-mandanh từ | danh từ | Viết tắt của defenceman/defenseman |
| T-mandanh từ | danh từ | Viết tắt của treasury man: Đại lý của bộ phận kho bạc |
| 9-mandanh từ | danh từ | Trận đấu bóng chuyền với chín người chơi mỗi bên và sân rộng hơn bình thường |
| C-mandanh từ | danh từ | Người đàn ông làm việc cho hải quan |
| he-mandanh từ | danh từ | , (từ lóng) người đúng là khách mày râu, người xứng đáng là một trang tu mi nam tử |
| night-mandanh từ | danh từ | Người thu thập đất đêm |
2 nghĩa khác
Hậu tố 2
Người đàn ông có tên bắt đầu bằng chữ cái đứng trước
- A man whose name begins with the preceding letter.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-man
Ví dụ
- + - →
- + - →
- + - →