one-man
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chỉ có một người, chỉ cần một người; do một người điều khiểntính từkhông so sánh (not comparable)Involving, done, or operated by only one person.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one-man banddanh từ | danh từ | Nhạc sĩ chơi nhiều nhạc cụ cùng một lúc |
| one-man armydanh từ | danh từ | Người thực hiện một nhiệm vụ thường được thực hiện bởi một nhóm |
| one-man traindanh từ | danh từ | Ở Nhật Bản, một chuyến tàu chỉ có một người lái và không có người điều khiển |
| one-man advantagedanh từ | danh từ | Lối chơi sức mạnh trong đó một trong các cầu thủ của đội đối phương ở trong vòng cấm |
| one-manydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với one-to-many |
| one-womantính từ | tính từ | Đồng nghĩa với one-man |
| one-persontính từ | tính từ | Đồng nghĩa với one-man |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- Ziri .