Dịch

one-man

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chỉ có một người, chỉ cần một người; do một người điều khiểntính từkhông so sánh (not comparable)Involving, done, or operated by only one person.

Cụm từ (phrase)

one-man banddanh từNhạc sĩ chơi nhiều nhạc cụ cùng một lúc
one-man armydanh từNgười thực hiện một nhiệm vụ thường được thực hiện bởi một nhóm
one-man traindanh từỞ Nhật Bản, một chuyến tàu chỉ có một người lái và không có người điều khiển
one-man advantagedanh từLối chơi sức mạnh trong đó một trong các cầu thủ của đội đối phương ở trong vòng cấm
one-manydanh từĐồng nghĩa với one-to-many
one-womantính từĐồng nghĩa với one-man
one-persontính từĐồng nghĩa với one-man

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • .
  • Ziri .

AI