individual
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/indibiˈdwal/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Riêng lẻ, từng ngườitính từindividual
- Từng trường hợp mộttính từcase-by-case
- Một đối một, tay đôitính từone-on-one (e.g., relationship or bond)
- Tấm lót bàn ăndanh từplace mat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- individualDạng gốc (base form)
- individualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de forma individual | Theo cách cá nhân | |
| deporte individual | Môn thể thao cá nhân | |
| libertad individual | Tự do cá nhân | |
| persecución individual | Theo đuổi cá nhân | |
| cama individual | Giường đơn | |
| trineo individualdanh từ | danh từ | Một chiếc bob |
| habitación individual | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Đơn diễn
- Đơn diễn, một ngườione-man (e.g., a one-man show)
Ví dụ
- .Các phòng đơn đã hết chỗ.
- .Chỗ ở là các lều đơn.
- .Chúng ta phải tôn trọng các quyền tự do cá nhân.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa