Dịch

individual

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/indibiˈdwal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Riêng lẻ, từng ngườitính từindividual
  2. Từng trường hợp mộttính từcase-by-case
  3. Một đối một, tay đôitính từone-on-one (e.g., relationship or bond)
  4. Tấm lót bàn ăndanh từplace mat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. individualDạng gốc (base form)
  2. individualesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

de forma individualTheo cách cá nhân
deporte individualMôn thể thao cá nhân
libertad individualTự do cá nhân
persecución individualTheo đuổi cá nhân
cama individualGiường đơn
trineo individualdanh từMột chiếc bob
habitación individualChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Đơn diễn
  1. Đơn diễn, một ngườione-man (e.g., a one-man show)

Ví dụ

  • .Các phòng đơn đã hết chỗ.
  • .Chỗ ở là các lều đơn.
  • .Chúng ta phải tôn trọng các quyền tự do cá nhân.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI