Dịch

personal

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/peɾsoˈnal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cá nhân, riêng tưtính từA2belonging to, relating to, or done by a particular person rather than anyone else
  2. nhân sự, nhân viên, đội ngũ nhân viêndanh từB1the people who work for an organization, business, or service

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. personalDạng gốc (base form)
  2. personalísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. personalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

departamento de personalPhòng nhân sự
ordenador personalMáy tính cá nhân
personal de limpiezaNhân viên vệ sinh
vida personalĐời sống cá nhân
en lo personaltrạng từCá nhân
derecho personaldanh từLuật cá nhân; luật gia đình
forma no personaldanh từDạng động từ khách quan
defensa personaldanh từTự vệ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mọi người
  1. Mọi người, quần chúngfolks, people, mob, crowd; the masses

Ví dụ

  • .Máy tính cá nhân của bạn y hệt máy của tôi.
  • , .Mèo không có chủ nhân, chúng chỉ có người hầu hạ thôi.
  • .Nhân viên y tế làm việc không ngừng nghỉ.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI