Dịch

staff

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. nhân viên, đội ngũ nhân viêndanh từA2The group of people who work for an organization or business.
  2. bố trí nhân sự, cung cấp nhân viênđộng từB1ngoại động từ (transitive)To provide employees for a business or organization.
  3. khuôn nhạcdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of horizontal lines used for writing musical notes.
  4. bộ tham mưu, ban tham mưudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of officers or assistants who support a commander or manage an organization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. staffNguyên thể (infinitive)
  2. staffsSố nhiều (plural)
  3. staves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. staffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. staffingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the stafftrong biên chếa reporter on the staff of ‘The Times’một phóng viên trong biên chế của 'The Times
  • staff sthcung cấp nhân viên cho cái gì

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Gậy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gậy, gậy chốngA long, straight, thick wooden rod or stick, especially one used to assist in walking.

Ví dụ

  • 10 .Công ty đã tuyển dụng 10 nhân viên mới trong tháng này.
  • At the head of that division which had Westminster Bridge for its approach to the scene of action, Lord George Gordon took his post; with Gashford at his right hand, and sundry ruffians, of most unpromising appearance, forming a kind of staff about him.Dẫn đầu toán người tiến về phía cầu Westminster để tới hiện trường hoạt động, Huân tước George Gordon vào vị trí; với Gashford bên tay phải, và vài kẻ côn đồ với diện mạo đầy bất hảo vây quanh làm thành một ban tùy tùng.
  • . , , . ; .Đó là một vụ án mạng. Tuy nhiên, nó có một yếu tố bí ẩn khiến giới chức trách bối rối. Một chiếc khăn quấn đầu và chiếc khố đẫm máu đã được tìm thấy; ngoài ra còn có một cây gậy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistaf
  2. từ tiếng Anh cổstæf“letter of the alphabet”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stab

AI