Dịch

truncheon

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɹʌnʃən/US/ˈtɹʌnt͡ʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhân viên ngắn, một câu lạc bộ; một cái dùi cuidanh từA short staff, a club; a cudgel.
  2. Dùi cui, hay gậy chỉ huy quân đội, hiện nay đặc biệt là cây gậy do cảnh sát mang theodanh từA baton, or military staff of command, now especially the stick carried by a police officer.
  3. Dương vậtdanh từA penis.
  4. Đánh bằng dùi cuiđộng từngoại động từ (transitive)To strike with a truncheon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. truncheonNguyên thể (infinitive)
  2. truncheonsSố nhiều (plural)
  3. truncheonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. truncheoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

love truncheondanh từDương vật
luncheon truncheondanh từDương vật

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mảnh hoặc mảnh vỡ ra từ một cái gì đó
  1. Mảnh hoặc mảnh vỡ ra từ một cái gì đó, đặc biệt là một mảnh gãy của giáo hoặc thươngA fragment or piece broken off from something, especially a broken-off piece of a spear or lance.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh bằng dùi cui

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitronchoun
  2. từ tiếng Pháp cổtronchon“thick stick”
  3. từ tiếng Latinh muộn*troncionem

Ví dụ

  • , ; , , ; .
  • , / marshal's , judge's / / .
  • , , , , red-topt

AI