Dịch

baton

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbæt(ə)n/US/bəˈtɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Dùi cuidanh từA staff or truncheon, used for various purposes.
  2. Thanh quyền trượngdanh từA ceremonial staff of a field marshal or a similar high-ranking military office.
  3. Gậy chỉ huydanh từThe stick of a conductor in musical performances.
  4. Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậyđộng từngoại động từ (transitive)To strike with a baton.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. batonNguyên thể (infinitive)
  2. batonsSố nhiều (plural)
  3. batonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. batonnedPhân từ II (past participle)
  5. batoningPhân từ I (present participle)
  6. batonningPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Gậy tiếp sức
  1. An object transferred by runners in a relay race.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dùi cui
Đánh bằng dùi cui

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbâton

Cùng gốc (doublet)baston

Ví dụ

  • .Người chỉ huy dàn nhạc giơ gậy chỉ huy lên và dàn nhạc im lặng.
  • , .Trong cuộc chạy tiếp sức, vận động viên làm rơi gậy tiếp sức.
  • .Cô ấy đã chuyển cây baton cho người kế nhiệm sau khi nghỉ hưu.

AI