Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
batonist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chỉ huy âm nhạc sử dụng dùi cui
danh từ
A conductor of music who uses a baton.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
batonist
Dạng gốc
(base form)
batonist
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
batonist
batonist
ic
Liên quan đến việc chỉ huy âm nhạc bằng dùi cui
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
baton
+
-ist
AI
1
Người chỉ huy âm nhạc sử dụng dùi cui
1
Người chỉ huy âm nhạc sử dụng dùi cui
1
Người chỉ huy âm nhạc sử dụng dùi cui