Dịch

wand

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đũa thầndanh từA hand-held narrow rod, usually used for pointing or instructing, or as a traditional emblem of authority.
  2. Đũa phép, gậy thầndanh từA stick or rod used by a magician (a magic wand), conjurer or diviner (divining rod).
  3. Thanh, que, cầndanh từAn instrument shaped like a wand.
  4. Rà máy dò kim loạiđộng từngoại động từ (transitive)To scan (e.g. a passenger at an airport) with a handheld metal detector.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wandNguyên thể (infinitive)
  2. wandsSố nhiều (plural)
  3. wandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wandingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

curling wandMáy uốn tóc
magic wanddanh từCây đũa thần
mascara wandChổi chuốt mi
wave a wandVung đũa phép
love wanddanh từDương vật
mill-wanddanh từCây gậy dùng để kéo cối xay từ mỏ đá đến nhà máy
water wanddanh từLoại thiết bị được vặn vào đầu vòi tưới vườn để giảm áp lực nước mà không làm giảm thể tích
knife wanddanh từLoại máy dò kim loại dùng để xác định xem một người có mang theo dao hay không

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Cành non
  1. Cành non, nhánh câyA stick, branch, or stalk, especially of willow.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwand
  2. từ tiếng Bắc Âu cổvǫndr“switch, twig”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wanduz“rod”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , .Thế rồi bất thình lình, nhiều toán người vũ trang xếp thành từng đại đội, được điều khiển bởi các sĩ quan tay cầm gậy ngà, chạy nhanh về phía chúng tôi, dường như chui ra từ vách đứng như bầy kiến từ tổ, theo như tôi có thể nhận thấy.
  • .Tình yêu là cây gậy phước lành khơi nguồn dòng nước từ sự sắt đá của con tim.
  • Máy hút bụi xưởng đóng vai trò như máy thổi để đẩy hạt vermiculite trong thùng sợi qua ống hút que và ống mềm vào khe hở tường.

AI