Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đũa thầndanh từA hand-held narrow rod, usually used for pointing or instructing, or as a traditional emblem of authority.
- Đũa phép, gậy thầndanh từA stick or rod used by a magician (a magic wand), conjurer or diviner (divining rod).
- Thanh, que, cầndanh từAn instrument shaped like a wand.
- Rà máy dò kim loạiđộng từngoại động từ (transitive)To scan (e.g. a passenger at an airport) with a handheld metal detector.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curling wand | Máy uốn tóc | |
| magic wanddanh từ | danh từ | Cây đũa thần |
| mascara wand | Chổi chuốt mi | |
| wave a wand | Vung đũa phép | |
| love wanddanh từ | danh từ | Dương vật |
| mill-wanddanh từ | danh từ | Cây gậy dùng để kéo cối xay từ mỏ đá đến nhà máy |
| water wanddanh từ | danh từ | Loại thiết bị được vặn vào đầu vòi tưới vườn để giảm áp lực nước mà không làm giảm thể tích |
| knife wanddanh từ | danh từ | Loại máy dò kim loại dùng để xác định xem một người có mang theo dao hay không |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Cành non
- Cành non, nhánh câyA stick, branch, or stalk, especially of willow.
Họ từ (word family)
cùng gốc wandNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwand
- từ tiếng Bắc Âu cổvǫndr“switch, twig”
- từ tiếng German nguyên thủy*wanduz“rod”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , .Thế rồi bất thình lình, nhiều toán người vũ trang xếp thành từng đại đội, được điều khiển bởi các sĩ quan tay cầm gậy ngà, chạy nhanh về phía chúng tôi, dường như chui ra từ vách đứng như bầy kiến từ tổ, theo như tôi có thể nhận thấy.
- .Tình yêu là cây gậy phước lành khơi nguồn dòng nước từ sự sắt đá của con tim.
- Máy hút bụi xưởng đóng vai trò như máy thổi để đẩy hạt vermiculite trong thùng sợi qua ống hút que và ống mềm vào khe hở tường.