wandered là quá khứ và phân từ quá khứ của wander
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đi lang thangđộng từnội động từ (intransitive)To move without purpose or specified destination; often in search of livelihood.
- Lạc, đi chệchđộng từnội động từ (intransitive)To stray; stray from one's course; err.
- Ngoại tìnhđộng từnội động từ (intransitive)To commit adultery.
- Cuộc lang thangdanh từđếm được (countable)An act or instance of wandering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wander sthđi lang thang ở cái gìThe child was found wandering the streets alone.Đứa trẻ được tìm thấy khi đang đi lang thang một mình trên đường phố.
- wander away/offđi lạc, rời khỏi đoànThe child wandered off and got lost.Đứa trẻ đã đi lạc và bị mất phương hướng.
- wander from/off sthđi chệch khỏi cái gìThey had wandered from the path into the woods.Họ đã đi chệch khỏi con đường để vào trong rừng.
- wander away, back, to, etc. sthlan man, chuyển sang cái gìHer thoughts wandered back to her youth.Suy nghĩ của cô ấy quay trở về thời trẻ.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Đi vòng
- nội động từ (intransitive)Đi vòng, ngoằn ngoèoTo go somewhere indirectly or at varying speeds; to move in a curved path.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wanderNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwandren
- từ tiếng Anh cổwandrian“to wander, roam, fly around, hover; change; stray, err”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wandarōn“to wander”
Ví dụ
- “ ,” Austin’s ;[…]. ¶ , , , , , ever-renewed , .“Một người nhỏ nhắn, khó tính,” Austin vẫn luôn nhận xét về bà quản gia;[…]. Gần bà là chồng bà lang thang lững thững, vẻ Á Đông mềm mỏng, lúc nào cũng niềm nở, thỉnh thoảng lại liếc ngang như thường lệ, với hy vọng được nhìn thoáng thấy bộ ria mép cứng, hếch của mình.
- .Một nhà văn lạc khỏi đề tài của mình.
- đi dạo trong công viên