Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
polar wander
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
əʊ
.
l
ə
ˈ
w
ɒ
n
d
ə
/
US
/ˈ
p
oʊ
l
ɚ ˈ
w
ɑ
n
d
ɚ/
Nghĩa chính
1
Chuyển động của một cột đối với một hệ quy chiếu cố định
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The motion of a pole in relation to a fixed frame of reference.
Ví dụ
Polar
wander
can
be
used
to
measure
the
degree
to
which
Earth's
magnetic
poles
have
been
observed
to
move
relative
to
the
Earth's
rotation
axis
.
AI
1
Chuyển động của một cột đối với một hệ quy chiếu cố định
1
Chuyển động của một cột đối với một hệ quy chiếu cố định
1
Chuyển động của một cột đối với một hệ quy chiếu cố định