Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sai lầmđộng từnội động từ (intransitive)To make a mistake.
- Phạm lỗi, phạm tộiđộng từnội động từ (intransitive)To sin.
- Dạng kéo dài của erthán từElongated form of er (“sound of hesitation”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| err on the side ofđộng từ | động từ | Chọn cách an toàn hơn |
| err on the side of cautionđộng từ | động từ | Thà cẩn thận còn hơn |
| to err is humancụm từ | cụm từ | Ai cũng có lúc mắc phải sai lầm |
| Err.danh từ | danh từ | Viết tắt của errors |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lạc lối
- Lạc lối, đi chệch hướngto stray.
Ví dụ
- , .Anh ấy đã tính toán sai và phạm nhiều lỗi.
- , , .Đã là người ai cũng phạm lỗi, biết tha thứ mới là thánh thiện.
- ... ?Ờ... bạn vừa nói gì cơ?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lạc lối
Họ từ (word family)
cùng gốc errNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạierren
- từ tiếng Pháp cổerrer“to wander, err, mistake”
- từ tiếng Latinherrō“wander, stray, err, mistake”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha