Dịch

err

C1động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ɜː/US/ɝ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sai lầmđộng từnội động từ (intransitive)To make a mistake.
  2. Phạm lỗi, phạm tộiđộng từnội động từ (intransitive)To sin.
  3. Dạng kéo dài của erthán từElongated form of er (“sound of hesitation”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. errNguyên thể (infinitive)
  2. errsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. erredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. erringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

err on the side ofđộng từChọn cách an toàn hơn
err on the side of cautionđộng từThà cẩn thận còn hơn
to err is humancụm từAi cũng có lúc mắc phải sai lầm
Err.danh từViết tắt của errors

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lạc lối
  1. Lạc lối, đi chệch hướngto stray.

Ví dụ

  • , .Anh ấy đã tính toán sai và phạm nhiều lỗi.
  • , , .Đã là người ai cũng phạm lỗi, biết tha thứ mới là thánh thiện.
  • ... ?Ờ... bạn vừa nói gì cơ?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lạc lối

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạierren
  2. từ tiếng Pháp cổerrer“to wander, err, mistake”
  3. từ tiếng Latinherrō“wander, stray, err, mistake”

AI