错误
錯誤HSK3
Hay gặpHán-Việt: thó
cuò wù
Nghĩa chính
- sai lầm, lỗi, sai sótdanh từan act, thought, or decision that is not correct or leads to problems; mistake, error
- sai, sai lầm, không đúngtính từnot correct, true, or appropriate; wrong, mistaken
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
错
cuòthó
Bộ: 金 · kim (vàng, kim loại)13 nét
error, blunder, mistake; wrong误
wù
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)9 nét
err, make mistake; interfereNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Bằng gì chứng minh sự hỏng?
- 。Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
- 。Làm ơn sửa lại những lỗi sai.