Nghĩa chính
- Sai lầmtính từErroneous.
- Sai lầm, sai tưởngtính từđi với aboutHaving an incorrect belief.
- Phân từ quá khứ của mistakeđộng từpast participle of mistake
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mistakenDạng gốc (base form)
- more mistakenSo sánh hơn (comparative)
- most mistakenSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mistaken (about sb/sth)nhầm về ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mistaken assumption | Giả định sai lầm | |
| mistaken belief | Niềm tin sai lầm | |
| mistaken identitydanh từ | danh từ | Nhầm người |
| mistaken impression | Ấn tượng sai lầm | |
| if I'm not mistakencụm từ | cụm từ | Nếu tôi không nhầm |
| sadly mistaken | Nhầm to | |
| mistakenly think | Nghĩ nhầm | |
| mistakenly assume | Ngộ nhận |
Xuất hiện ở từ khác
- wrongđồng nghĩaThường dùng để chỉ người có phán đoán hoặc niềm tin sai.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sai lầm
Họ từ (word family)
cùng gốc mistakenNguồn gốc (etymology)
mistake-n
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một lòng trung thành sai lầm.
- .Anh ấy thừa nhận mình đã sai về số liệu ngân sách.
- .Tôi thường bị nhầm với anh trai.