Nghĩa chính
- Một cách sai lầmtrạng từkhông so sánh (not comparable)Wrongly; erroneously.
- Vô tình, nhầm lẫn, sơ ýtrạng từkhông so sánh (not comparable)By accident; by mistake; in error (without intention to do so).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mistakenly assume | Ngộ nhận | |
| mistakenly believe | Tin lầm | |
| mistakenly identify | Nhận dạng nhầm | |
| mistakenly think | Nghĩ nhầm | |
| mistakenly believed | Lầm tưởng rằng |
Ví dụ
- .Hầu hết người Mỹ đều tin một cách sai lầm rằng họ phải gặp bác sĩ chuyên khoa cho hầu hết mọi vấn đề y tế.
- .Hôm nay tôi đã vô tình cầm nhầm phần cơm trưa của bạn đi làm.
- .Họ đã sơ suất gửi nó cho Tom.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha