Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhầm lẫnđộng từngoại động từ (transitive)To understand wrongly, taking one thing or person for another.
- Lỗi, sai lầm, sai sótdanh từAn error.
- Cú ném lỗi, cú ném hỏngdanh từA pitch which was intended to be pitched in a hard-to-hit location, but instead ends up in an easy-to-hit place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mistakeNguyên thể (infinitive)
- mistakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mistook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- mistaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- mistakingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mistake (in) doing sthsai lầm khi làm gìThe waiter made a mistake (in) adding up the bill.Người phục vụ tính sai hóa đơn.
- the mistake of doing sthsai lầm khi làm gìI made the mistake of giving him my address.Tôi đã mắc sai lầm khi đưa cho anh ấy địa chỉ của tôi.
- it is a mistake to do sthsai lầm khi làm gìIt would be a mistake to ignore his opinion.Sẽ là sai lầm khi bỏ qua ý kiến của anh ấy.
- mistake sb/sthhiểu lầm ai/cái gìI admit that I mistook his intentions.Tôi thừa nhận là tôi đã hiểu lầm ý định của anh ấy.
- mistake sb/sth as sb/sthnhầm ai/cái gì là ai/cái gìI mistook her offer as a threat.Tôi nhầm đề nghị của cô ấy là một lời đe dọa.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Hiểu lầm
- ngoại động từ (transitive)Hiểu lầm, hiểu saiTo misunderstand (someone).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mistakeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Đừng nhầm lẫn lòng tốt của tôi thành sự yếu đuối.
- […] , .Cuối cùng bà ấy đã thể hiện tình cảm dành cho chàng rõ ràng hơn nhiều so với tình cảm dành cho chính con trai mình, đến mức không ai còn có thể hiểu lầm bà được nữa.
- , — , , — green-grocer, ; […]Cũng có một vị đại thần, — không, tôi nhầm, — một người bán nến và rau quả, với đôi bàn tay đầy mụn cóc;