Dịch

floater

B2danh từ (noun)
UK/ˈfləʊtə/US/ˈfloʊtəɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Người lơ lửngdanh từA person who physically floats in a gas or liquid.
  2. Xác chết trôidanh từA corpse floating in a body of water.
  3. Kẻ lang thangdanh từA person who frequently changes where they live; a drifter, a vagrant.
  4. Người hay đổi việcdanh từA person who frequently changes employment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. floaterDạng gốc (base form)
  2. floatersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ark-floaterdanh từDiễn viên lớn tuổi
cob-floaterdanh từCơn mưa rất to
pie floaterdanh từChiếc bánh thịt được phục vụ nổi trong một bát súp đậu xanh đặc
lightwood-knot floaterdanh từCơn mưa rất to

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 23
Nhân viên thời vụ
  1. An employee of an organization who does not have fixed tasks to do but fills in wherever needed, usually when someone else is away; also, a short-term employee; a temporary, a temp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Một công nhân bến tàu nhìn thấy anh ta trôi nổi cạnh cọc bến và gọi cảnh sát. Tình trạng thi thể khiến họ nghĩ đây là một xác chết trôi đã bị thuyền đâm và bị chân vịt cắt trúng.
  • ' , .' / ' ?' / '. ; ; .'Cô gái bị sát hại đã làm việc cho chúng tôi, cho bộ phận. Nhân viên thời vụ ư? Không. Nhân viên chính thức; hợp đồng bảo đảm; đầy đủ.

AI