Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Bước đi nặng nềdanh từThe act of walking with heavy steps.
- Kẻ lang thang, người vô gia cưdanh từA homeless person; a vagabond.
- Gái lẳng lơ, đĩ điếmdanh từA disreputable, promiscuous woman; a slut.
- Bước nặng nềđộng từTo walk with heavy footsteps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- the tramp of sb/sthtiếng bước chân nặng nề của ai/cái gì
- tramp sthđi bộ mệt mỏi trên cái gìShe's been tramping the streets looking for a job.Cô ấy đã đi bộ mệt mỏi trên các con phố để tìm việc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tramp ship | Tàu hàng chuyến | |
| tramp steamerdanh từ | danh từ | Tàu hàng chuyến |
| tramp stampdanh từ | danh từ | A tattoo on a woman's lower back, stereotypically said to label her as promiscuous.chưa dịch |
| tramp antdanh từ | danh từ | Các loài kiến xâm lấn thường vô tình được vận chuyển trong đất cùng với hàng hóa trên tàu, tàu hỏa, v.v |
| tramp artdanh từ | danh từ | Phong cách đồ gỗ của Mỹ vào cuối thế kỷ 19, được đặc trưng bởi các công cụ đơn giản, tái sử dụng gỗ từ các nguồn khác, chạm khắc bằng chip hoặc khía và xếp lớp vật liệu thành các hình dạng hình học bằng keo hoặc đinh |
| tramp-pickdanh từ | danh từ | Kiểu dùng chân ấn xuống đất |
| tramp datadanh từ | danh từ | Dữ liệu được truyền từ hàm này sang hàm khác và không được hàm đầu tiên sử dụng |
| tramp irondanh từ | danh từ | Các hạt hoặc vật thể kim loại rơi vãi (chẳng hạn như ghim, dây đóng kiện và đinh) làm ô nhiễm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi hoặc thức ăn ủ chua |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 7
Tàu hàng chuyến
- Any ship which does not have a fixed schedule or published ports of call.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc trampNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitrampen“to walk heavily”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạitrampen“to stamp”
- từ tiếng Hà Lan trung đạitrampen“to stamp”
Cùng gốc (doublet)tremp
danh từ
Rút gọn từ trampoline
Ví dụ
- , , Joolby's ?Các ngài thân mến, các ngài thực sự tưởng tượng rằng người ta không thể theo dõi mọi cử chỉ vụng về của các ngài, với màn hề lùn bước đi nặng nề của Joolby và hai tên kia đột nhập giống như một cặp sát thủ được thuê trong một vở kịch câm ở rạp hát bình dân chứ?
- [] — , , , , , , , .Anh ấy đã kỳ vọng phát hiện ra một tên trộm theo một trong các kiểu quen thuộc—hoặc là một tên phá hoại lịch lãm mặc lễ phục đầy đủ, uyển chuyển, bóng bẩy, giống báo đốm, hoặc là một tên côn đồ tầm thường, mắt đỏ, râu ria xồm xàm, lực lưỡng trong bộ rách rưới của một kẻ lang thang.
- ; .Claudia đúng là một đứa lẳng lơ; ôm ấp với bao nhiêu người đàn ông dù đã có bạn trai.