Dịch

tramp

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtɹɛə̯mp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Bước đi nặng nềdanh từThe act of walking with heavy steps.
  2. Kẻ lang thang, người vô gia cưdanh từA homeless person; a vagabond.
  3. Gái lẳng lơ, đĩ điếmdanh từA disreputable, promiscuous woman; a slut.
  4. Bước nặng nềđộng từTo walk with heavy footsteps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trampNguyên thể (infinitive)
  2. trampsSố nhiều (plural)
  3. trampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trampingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the tramp of sb/sthtiếng bước chân nặng nề của ai/cái gì
  • tramp sthđi bộ mệt mỏi trên cái gìShe's been tramping the streets looking for a job.Cô ấy đã đi bộ mệt mỏi trên các con phố để tìm việc.

Cụm từ (phrase)

tramp shipTàu hàng chuyến
tramp steamerdanh từTàu hàng chuyến
tramp stampdanh từA tattoo on a woman's lower back, stereotypically said to label her as promiscuous.chưa dịch
tramp antdanh từCác loài kiến xâm lấn thường vô tình được vận chuyển trong đất cùng với hàng hóa trên tàu, tàu hỏa, v.v
tramp artdanh từPhong cách đồ gỗ của Mỹ vào cuối thế kỷ 19, được đặc trưng bởi các công cụ đơn giản, tái sử dụng gỗ từ các nguồn khác, chạm khắc bằng chip hoặc khía và xếp lớp vật liệu thành các hình dạng hình học bằng keo hoặc đinh
tramp-pickdanh từKiểu dùng chân ấn xuống đất
tramp datadanh từDữ liệu được truyền từ hàm này sang hàm khác và không được hàm đầu tiên sử dụng
tramp irondanh từCác hạt hoặc vật thể kim loại rơi vãi (chẳng hạn như ghim, dây đóng kiện và đinh) làm ô nhiễm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi hoặc thức ăn ủ chua

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 7
Tàu hàng chuyến
  1. Any ship which does not have a fixed schedule or published ports of call.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ lang thang
Gái lẳng lơ
Cuộc đi bộ đường dài

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrampen“to walk heavily”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạitrampen“to stamp”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạitrampen“to stamp”

Cùng gốc (doublet)tremp

danh từ

Rút gọn từ trampoline

Ví dụ

  • , , Joolby's ?Các ngài thân mến, các ngài thực sự tưởng tượng rằng người ta không thể theo dõi mọi cử chỉ vụng về của các ngài, với màn hề lùn bước đi nặng nề của Joolby và hai tên kia đột nhập giống như một cặp sát thủ được thuê trong một vở kịch câm ở rạp hát bình dân chứ?
  • [] — , , , , , , , .Anh ấy đã kỳ vọng phát hiện ra một tên trộm theo một trong các kiểu quen thuộc—hoặc là một tên phá hoại lịch lãm mặc lễ phục đầy đủ, uyển chuyển, bóng bẩy, giống báo đốm, hoặc là một tên côn đồ tầm thường, mắt đỏ, râu ria xồm xàm, lực lưỡng trong bộ rách rưới của một kẻ lang thang.
  • ; .Claudia đúng là một đứa lẳng lơ; ôm ấp với bao nhiêu người đàn ông dù đã có bạn trai.

AI