Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đi vất vảdanh từA journey by ox wagon.
- Cuộc di cư Boerdanh từThe Boer migration of 1835–1837.
- Hành trình gian nan, chuyến đi vất vảdanh từA slow or difficult journey.
- Lặn lội, đi vất vảđộng từnội động từ (intransitive)To make a slow or arduous journey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- trek sthđi bộ xuyên qua cái gìHe spent the summer trekking the Taurus mountains.Anh ấy đã dành cả mùa hè đi xuyên qua dãy núi Taurus.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)long trekChuyến đi bộ dài vất vảmountain trekChuyến leo núiStar TrekThương hiệu truyền thông khoa học viễn tưởng nổi tiếng lấy bối cảnh trong tương lai, chủ yếu tập trung vào cuộc phiêu lưu của các nhân viên hải quân không gian của một liên đoàn chính trị giữa các vì sao mà Trái đất là thành viên điều lệShit TrekChuyến đi giữa các vì saoStar Trek DayĐồng nghĩa với First Contact Dayjungle trekĐi bộ xuyên rừng
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Chuyến đi bộ dài
- Chuyến đi bộ dài, quãng đường xaA long walk.
Họ từ (word family)
cùng gốc trek- trekkerNgười đi bộ; một người đi bộ đường dàidanh từ
- trekkyĐặc trưng của Star Trektính từ
- trekboerNgười chăn nuôi du mục xuất thân từ những người định cư châu Âu ở biên giới thuộc địa Cape của Hà Lan ở Nam Phidanh từ
- trekpassLá thư cho phép hoặc yêu cầu một người không phải da trắng rời khỏi một khu vực nhất định; lệnh trục xuất hoặc trục xuấtdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Afrikaanstrek
- từ tiếng Hà Lantrekken
- từ tiếng Hà Lan trung đạitrekken
Ví dụ
- .Chúng tôi đang lên kế hoạch cho chuyến leo núi Kilimanjaro.
- ; , .Từ đây ra các cửa hàng tôi sẽ lái xe; bạn có thể đi bộ, nhưng quãng đường khá xa đấy.
- , , .Trước đó họ đã phải di chuyển nhiều, lặn lội đi theo người đàn ông da trắng vốn là kẻ nay đây mai đó chuyên săn lùng việc nhẹ nhàng.