Dịch

trek

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/tɹɛk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đi vất vảdanh từA journey by ox wagon.
  2. Cuộc di cư Boerdanh từThe Boer migration of 1835–1837.
  3. Hành trình gian nan, chuyến đi vất vảdanh từA slow or difficult journey.
  4. Lặn lội, đi vất vảđộng từnội động từ (intransitive)To make a slow or arduous journey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trekNguyên thể (infinitive)
  2. treksSố nhiều (plural)
  3. trekkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trekkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trek sthđi bộ xuyên qua cái gìHe spent the summer trekking the Taurus mountains.Anh ấy đã dành cả mùa hè đi xuyên qua dãy núi Taurus.

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Chuyến đi bộ dài
  1. Chuyến đi bộ dài, quãng đường xaA long walk.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi bộ đường dài

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Afrikaanstrek
  2. từ tiếng Hà Lantrekken
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạitrekken

Ví dụ

  • .Chúng tôi đang lên kế hoạch cho chuyến leo núi Kilimanjaro.
  • ; , .Từ đây ra các cửa hàng tôi sẽ lái xe; bạn có thể đi bộ, nhưng quãng đường khá xa đấy.
  • , , .Trước đó họ đã phải di chuyển nhiều, lặn lội đi theo người đàn ông da trắng vốn là kẻ nay đây mai đó chuyên săn lùng việc nhẹ nhàng.

AI