Dịch

slog

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cuộc đi bộ mệt nhọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long, tedious walk or march.
  2. Nỗ lực vất vảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard, persistent effort, session of work, or period.
  3. Cuốn sách khó đọcdanh từđếm được (countable)A book or other media that is difficult to get through due to dullness, density, or lack of narrative momentum.
  4. Lê bước, đi ì ạchđộng từnội động từ (intransitive)To walk slowly or doggedly, encountering resistance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slogNguyên thể (infinitive)
  2. slogsSố nhiều (plural)
  3. sloggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sloggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slog (away) (at sth)miệt mài làm việc gìHe's been slogging away at that piece of music for weeks.Anh ấy đã miệt mài viết bản nhạc đó suốt nhiều tuần qua.
  • slog (through sth)vật lộn với cái gìThe teacher made us slog through long lists of vocabulary.Giáo viên bắt chúng tôi phải vật lộn với những danh sách từ vựng dài dằng dặc.
  • slog your way through sthcố gắng vượt qua cái gìShe slogged her way through four piles of marking.Cô ấy đã phải vất vả chấm xong bốn chồng bài.
  • slog (sth) (+ adv./prep.)đánh mạnh (cái gì) (+ adv./prep.)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Cú đánh mạnh
  1. đếm được (countable)An aggressive shot played with little skill.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . , .Cứ như thể ông Faulks đã làm kiệt quệ văn phong của chính mình, rút cạn cảm xúc để nắm bắt sự mệt mỏi vô tận của chiến tranh.
  • 6 2-8-8-2 , [...] .Đầu máy dẫn đầu là một trong những chiếc thuộc Phân khúc Y6 2-8-8-2 compound articulated, [...] Tiếng ống khói của một trong những cỗ máy khổng lồ đó đang ì ạch leo dốc thực sự khó quên.
  • .Cảm giác giống như bị một võ sĩ hạng nặng đấm mạnh vậy.

AI