slogans là số nhiều của slogan
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khẩu hiệudanh từA distinctive phrase of a person or group of people (such as a movement or political party); a motto.
- Câu khẩu hiệu quảng cáodanh từA catchphrase associated with a product or service being advertised.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sloganDạng gốc (base form)
- slogansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| advertising slogan | Khẩu hiệu quảng cáo | |
| catchy slogan | Khẩu hiệu hay | |
| political slogan | Khẩu hiệu chính trị | |
| slogan contest | Cuộc thi khẩu hiệu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiếng hô xung trận
- Tiếng hô xung trận, tiếng hô chiến đấuA battle cry among the ancient Irish or highlanders of Scotland.
Ví dụ
- "," [ ] , , . , ."Được rồi," tôi [Bertie Wooster] nói, không thích nhiệm vụ này lắm, nhưng càng không thích ý tưởng cố gắng ngăn cản bà cô đang hừng hực khí thế trong tâm trạng hiện tại. An toàn là trên hết, đó là khẩu hiệu của nhà Wooster.
- .Câu khẩu hiệu được thiết kế để khuấy động mọi người.
- .Đó là khẩu hiệu của cô ấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc sloganNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Gael Scotlandsluagh-ghairm“battle cry”
- từ tiếng Ireland cổslóg“army; (by extension) assembly, crowd”
- từ tiếng Celt nguyên thủy*slougos“army, troop”