Dịch

slogans là số nhiều của slogan

slogan

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khẩu hiệudanh từA distinctive phrase of a person or group of people (such as a movement or political party); a motto.
  2. Câu khẩu hiệu quảng cáodanh từA catchphrase associated with a product or service being advertised.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sloganDạng gốc (base form)
  2. slogansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

advertising sloganKhẩu hiệu quảng cáo
catchy sloganKhẩu hiệu hay
political sloganKhẩu hiệu chính trị
slogan contestCuộc thi khẩu hiệu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiếng hô xung trận
  1. Tiếng hô xung trận, tiếng hô chiến đấuA battle cry among the ancient Irish or highlanders of Scotland.

Ví dụ

  • "," [ ] , , . , ."Được rồi," tôi [Bertie Wooster] nói, không thích nhiệm vụ này lắm, nhưng càng không thích ý tưởng cố gắng ngăn cản bà cô đang hừng hực khí thế trong tâm trạng hiện tại. An toàn là trên hết, đó là khẩu hiệu của nhà Wooster.
  • .Câu khẩu hiệu được thiết kế để khuấy động mọi người.
  • .Đó là khẩu hiệu của cô ấy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Gael Scotlandsluagh-ghairm“battle cry”
  2. từ tiếng Ireland cổslóg“army; (by extension) assembly, crowd”
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*slougos“army, troop”

AI