Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phương châmdanh từA personal slogan.
- Khẩu hiệu huy hiệudanh từA sentence, phrase, or word, forming part of an heraldic achievement.
- Phương châm, châm ngôndanh từA sentence, phrase, or word, prefixed to an essay, discourse, chapter, canto, or the like, suggestive of its subject matter; a short, suggestive expression of a guiding principle; a maxim.
- Viết phương châm, soạn khẩu hiệuđộng từnội động từ (intransitive)To compose mottos.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| family motto | Châm ngôn gia đình | |
| national motto | Khẩu hiệu quốc gia | |
| personal motto | Châm ngôn cá nhân | |
| school motto | Khẩu hiệu trường |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gói kẹo kèm lời chúc
- A paper packet containing a sweetmeat, cracker, etc., together with a scrap of paper bearing a motto.
Ví dụ
- — .Bạn phải tham gia thì mới thắng được — đó là phương châm của tôi.
- ‘, . .’Thưa các quý ông, tôi có thể cho các ông biết nữ hoàng mới sẽ chọn câu khẩu hiệu nào. Đó là 'Cam kết Vâng lời và Phục vụ'.
- , ... , .Đó là phương châm của một vị giám mục nổi tiếng về lòng đạo hạnh và những việc thiện, ... Phục vụ Chúa và hãy vui vẻ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mottoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýmotto“a word, a saying”
- từ tiếng Latinhmuttum“a mutter, a grunt”
Cùng gốc (doublet)mot
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung