Dịch

motto

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phương châmdanh từA personal slogan.
  2. Khẩu hiệu huy hiệudanh từA sentence, phrase, or word, forming part of an heraldic achievement.
  3. Phương châm, châm ngôndanh từA sentence, phrase, or word, prefixed to an essay, discourse, chapter, canto, or the like, suggestive of its subject matter; a short, suggestive expression of a guiding principle; a maxim.
  4. Viết phương châm, soạn khẩu hiệuđộng từnội động từ (intransitive)To compose mottos.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mottoNguyên thể (infinitive)
  2. mottosSố nhiều (plural)
  3. mottoesSố nhiều (plural)
  4. mottoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. mottoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

family mottoChâm ngôn gia đình
national mottoKhẩu hiệu quốc gia
personal mottoChâm ngôn cá nhân
school mottoKhẩu hiệu trường

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gói kẹo kèm lời chúc
  1. A paper packet containing a sweetmeat, cracker, etc., together with a scrap of paper bearing a motto.

Ví dụ

  • — .Bạn phải tham gia thì mới thắng được — đó là phương châm của tôi.
  • ‘, . .’Thưa các quý ông, tôi có thể cho các ông biết nữ hoàng mới sẽ chọn câu khẩu hiệu nào. Đó là 'Cam kết Vâng lời và Phục vụ'.
  • , ... , .Đó là phương châm của một vị giám mục nổi tiếng về lòng đạo hạnh và những việc thiện, ... Phục vụ Chúa và hãy vui vẻ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýmotto“a word, a saying”
  2. từ tiếng Latinhmuttum“a mutter, a grunt”

Cùng gốc (doublet)mot

AI