Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- thiết bị, dụng cụdanh từB1A piece of equipment made for a particular purpose, often mechanical or electrical.
- thiết bị ngoại vi, thiết bị phần cứngdanh từB1A peripheral or other item of computer hardware.
- bom tự chế, vật nổ tự chếdanh từB2An explosive bomb or other device made or assembled by hand.
- thủ pháp tu từ, biện pháp tu từdanh từB2A technique used by a writer or speaker to evoke a response or emotion in an audience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deviceDạng gốc (base form)
- devicesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electronic device | Thiết bị điện tử | |
| explosive device | Thiết bị nổ | |
| medical device | Thiết bị y tế | |
| mobile devicedanh từ | danh từ | Thiết bị di động |
| rhetorical devicedanh từ | danh từ | Biện pháp tu từ |
| clever device | Mưu kế khéo léo | |
| device driverdanh từ | danh từ | Chương trình điều khiển thiết bị |
| device for something | Thiết bị dùng cho một mục đích |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Mưu kế
- Mưu kế, thủ đoạn, quỷ kếA project or scheme, often designed to deceive; a stratagem; an artifice. 1602, Shakespeare, The Merry Wives of Windsor. "This is our device,/ That Falstaff at that oak shall meet with us."
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc device- devicefulĐầy đủ thiết bị; sáng tạotính từ
- devicelessKhông có thiết bịtính từ
- devicelikeGiống hoặc có đặc điểm của một thiết bịtính từ
- devicetreeCấu trúc dữ liệu được đặt trong bộ nhớ bởi hệ thống máy tính (chẳng hạn như phần sụn) chứa thông tin về phần cứng có sẵn trên hệ thống, cho phép hệ điều hành tự động khám phá nódanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidevis
- từ tiếng Pháp cổdevis
- từ tiếng Latinhdīvīsus
Ví dụ
- .Máy tính là một thiết bị hiện đại.
- 8 ^3 .N8 sẽ là thiết bị đầu tiên của Nokia chạy hệ điều hành Symbian^3.
- / 2000 Chất dễ cháy bị gài sẵn trong đầu tôi, đó là một khối nổ khả nghi đã cướp đi sinh mạng của 2000 người.