Dịch

equipo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/eˈkipo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đội, nhómdanh từA1a group of people who work together or play a sport together
  2. thiết bị, dụng cụ, đồ nghềdanh từA2the set of tools, clothes, or machines needed for a particular activity
  3. máy tínhdanh từB1a computer, especially in technical or office contexts

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equipoDạng gốc (base form)
  2. equiposSố nhiều (plural)
  3. equipitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

equipo de trabajoĐội ngũ làm việc
formar un equipoThành lập đội
miembro del equipoThành viên trong đội
trabajo en equipodanh từLàm việc nhóm, tinh thần đồng đội
en equipotrạng từTrong một đội; hợp tác
jugador de equipodanh từCầu thủ đội
equipo rivalĐội đối phương
jefe de equipoTrưởng nhóm

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của equipar
  1. first-person singular present indicative of equipar

Ví dụ

  • .Các cổ động viên rất thất vọng về đội bóng.
  • .Đội bóng cần thêm những cầu thủ khéo léo.
  • .Đội bóng đá của chúng tôi đã giành được vinh quang chói lọi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trang thiết bị

AI