computador
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/komputaˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Máy tínhdanh từcomputer
- Tính toán (thực hiện các phép tính)tính từcomputing (which performs computations)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- computadorDạng gốc (base form)
- computadoresSố nhiều (plural)
- computadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- computadoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computador de bolsillo | Máy tính bỏ túi | |
| computador de escritorio | Máy tính để bàn | |
| computador de sobremesa | Máy tính để bàn | |
| computador personal | Máy tính cá nhân | |
| computador de mesadanh từ | danh từ | Máy tính để bàn |
| computadora de mesadanh từ | danh từ | Máy tính để bàn |
| computadora personaldanh từ | danh từ | Máy tính cá nhân |
| computadora portátil | Máy tính xách tay |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã có bao nhiêu máy tính cho đến nay?
- ¿ ?Cô ấy không phải là lập trình viên máy tính sao?
- quad-core.Máy tính đó có bộ xử lý quad-core.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Máy tính
Họ từ (word family)
cùng gốc computadorTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh