Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- máy tính, máy vi tínhdanh từA1An electronic device that calculates, stores, and processes data, text, or images.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- computerDạng gốc (base form)
- computersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by computerbằng máy tínhThe whole process is run and monitored by computer.Toàn bộ quy trình được vận hành và giám sát bằng máy tính.
- on a computertrên máy tínhHe spends all day playing on his computer.Cậu ấy dành cả ngày để chơi trên máy tính của mình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computer networkdanh từ | danh từ | Mạng điện toán |
| computer programdanh từ | danh từ | Trình tự hoặc một tập hợp các lệnh trong ngôn ngữ lập trình để máy tính thực thi |
| computer screen | Màn hình máy tính | |
| computer systemdanh từ | danh từ | Hệ thống máy tính |
| personal computerdanh từ | danh từ | Máy tính cá nhân |
| use a computer | Dùng máy tính | |
| computer chipdanh từ | danh từ | Chip máy tính |
| computer gamedanh từ | danh từ | Trò chơi máy tính, trò chơi video, video game |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Người tính toán
- A person employed to perform computations; one who computes.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc computerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .David là một chuyên gia máy tính.
- . , , 250 .Chỉ vài năm trước, ông Powers, một chuyên viên tính toán người Mỹ, đã bác bỏ một giả thuyết về số nguyên tố từng thống trị suốt hơn 250 năm.
- , . , 60' ( ) . . , ?Thật tuyệt khi thấy ông ấy dùng máy tính. Bố tôi, người mới ngoài 60 (cả mẹ tôi nữa), nghĩ rằng mình quá bận để kết nối internet. Thôi kệ. Càng nhiều băng thông cho chúng ta dùng, nhỉ?