Dịch

calculator

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Máy tínhdanh từA mechanical or electronic device that performs mathematical calculations; (now usually) an electronic one specifically.
  2. Người tínhdanh từA person who performs mathematical calculation.
  3. Người láu cádanh từA person who calculates (in the sense of scheming).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calculatorDạng gốc (base form)
  2. calculatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

electronic calculatordanh từMáy tính điện tử
graphing calculatordanh từMáy tính vẽ đồ thị
online calculatorCông cụ tính trực tuyến
pocket calculatordanh từMáy tính bỏ túi
scientific calculatordanh từMáy tính khoa học
use a calculatorDùng máy tính
human calculatordanh từĐồng nghĩa với computer
mental calculatordanh từĐồng nghĩa với computer

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Máy tính dạng bảng
  1. A set of mathematical tables.

Ví dụ

  • ;   máy tính điện tử; máy tính bỏ túi
  • , .Trong thời chiến, bà của anh ấy từng làm nhân viên tính toán tại trạm giải mã Bletchley Park.
  • .Hắn lộ rõ bản chất là một kẻ toan tính lạnh lùng nhằm phá hoại các đồng nghiệp của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

calculate-or

  1. từ tiếng Anh trung đạicalkelatour“a mathematician, an astrologer”
  2. từ tiếng Latinhcalculātor

AI