Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Máy tínhdanh từA mechanical or electronic device that performs mathematical calculations; (now usually) an electronic one specifically.
- Người tínhdanh từA person who performs mathematical calculation.
- Người láu cádanh từA person who calculates (in the sense of scheming).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calculatorDạng gốc (base form)
- calculatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electronic calculatordanh từ | danh từ | Máy tính điện tử |
| graphing calculatordanh từ | danh từ | Máy tính vẽ đồ thị |
| online calculator | Công cụ tính trực tuyến | |
| pocket calculatordanh từ | danh từ | Máy tính bỏ túi |
| scientific calculatordanh từ | danh từ | Máy tính khoa học |
| use a calculator | Dùng máy tính | |
| human calculatordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với computer |
| mental calculatordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với computer |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Máy tính dạng bảng
- A set of mathematical tables.
Ví dụ
- ; máy tính điện tử; máy tính bỏ túi
- , .Trong thời chiến, bà của anh ấy từng làm nhân viên tính toán tại trạm giải mã Bletchley Park.
- .Hắn lộ rõ bản chất là một kẻ toan tính lạnh lùng nhằm phá hoại các đồng nghiệp của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc calculatorNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- computerdễ nhầm“Calculator” là máy tính tay, chủ yếu dùng để tính; “computer” xử lý thông tin, văn bản và hình ảnh trong phạm vi rộng hơn.