Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hệ tính, phép tính hình thứcdanh từđếm được (countable)Any formal system in which symbolic expressions are manipulated according to fixed rules.
- Giải tíchdanh từkhông đếm được (uncountable)Differential calculus and integral calculus considered as a single subject.
- Sỏidanh từđếm được (countable)A stony concretion that forms in a bodily organ.
- Cao răng, vôi răngdanh từkhông đếm được (uncountable)Deposits of calcium phosphate salts on teeth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- calculusDạng gốc (base form)
- calculi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- calculusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dental calculusdanh từ | danh từ | Cao răng |
| differential calculusdanh từ | danh từ | Phép tính vi phân |
| integral calculusdanh từ | danh từ | Phép tính tích phân |
| predicate calculusdanh từ | danh từ | Phép tính vị từ |
| renal calculusdanh từ | danh từ | Sỏi thận |
| fundamental theorem of calculusdanh từ riêng | danh từ riêng | Đối với hàm liên tục f, tích phân nguyên hàm hoặc tích phân không xác định của F có thể được lấy dưới dạng tích phân của f trên một khoảng có giới hạn trên thay đổi, hoặc: F(x)=∫ₐˣf(t),dt |
| Kirby calculusdanh từ | danh từ | Phương pháp trong cấu trúc liên kết hình học để sửa đổi các liên kết có khung trong hình cầu 3 bằng cách sử dụng một tập hợp các bước di chuyển hữu hạn (các bước di chuyển Kirby) |
| vector calculusdanh từ | danh từ | Nhánh toán học đề cập đến vi phân và tích phân của các trường vectơ, chủ yếu trong không gian Euclide ba chiều |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phép tính cân nhắc
- đếm được (countable)Phép tính cân nhắc, bài toán tính toánA decision-making method, especially one appropriate for a specialised realm.
Ví dụ
- .Tôi đã học giải tích hồi cấp ba.
- , : “ ."Lãnh đạo đảng Bảo thủ từ chối nêu rõ ông nghĩ có bao nhiêu nhà tài chính nên ngồi tù, và phát biểu: "Không có phép tính toán đơn giản nào cho việc này cả.
- .Claudio đã ở trong lớp học giải tích.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giải tích
Sỏi
Cao răng
Sự tính toán
Họ từ (word family)
cùng gốc calculusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcalculus“a pebble or stone used as reckoning counters in abacus”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- análisisTiếng Tây Ban Nhatương đương