Dịch

calculus

C1danh từ (noun)
UK/ˈkæl.kjʊ.ləs/US/ˈkæl.kjə.ləs/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hệ tính, phép tính hình thứcdanh từđếm được (countable)Any formal system in which symbolic expressions are manipulated according to fixed rules.
  2. Giải tíchdanh từkhông đếm được (uncountable)Differential calculus and integral calculus considered as a single subject.
  3. Sỏidanh từđếm được (countable)A stony concretion that forms in a bodily organ.
  4. Cao răng, vôi răngdanh từkhông đếm được (uncountable)Deposits of calcium phosphate salts on teeth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. calculusDạng gốc (base form)
  2. calculi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. calculusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

dental calculusdanh từCao răng
differential calculusdanh từPhép tính vi phân
integral calculusdanh từPhép tính tích phân
predicate calculusdanh từPhép tính vị từ
renal calculusdanh từSỏi thận
fundamental theorem of calculusdanh từ riêngĐối với hàm liên tục f, tích phân nguyên hàm hoặc tích phân không xác định của F có thể được lấy dưới dạng tích phân của f trên một khoảng có giới hạn trên thay đổi, hoặc: F(x)=∫ₐˣf(t),dt
Kirby calculusdanh từPhương pháp trong cấu trúc liên kết hình học để sửa đổi các liên kết có khung trong hình cầu 3 bằng cách sử dụng một tập hợp các bước di chuyển hữu hạn (các bước di chuyển Kirby)
vector calculusdanh từNhánh toán học đề cập đến vi phân và tích phân của các trường vectơ, chủ yếu trong không gian Euclide ba chiều

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phép tính cân nhắc
  1. đếm được (countable)Phép tính cân nhắc, bài toán tính toánA decision-making method, especially one appropriate for a specialised realm.

Ví dụ

  • .Tôi đã học giải tích hồi cấp ba.
  • , : “ ."Lãnh đạo đảng Bảo thủ từ chối nêu rõ ông nghĩ có bao nhiêu nhà tài chính nên ngồi tù, và phát biểu: "Không có phép tính toán đơn giản nào cho việc này cả.
  • .Claudio đã ở trong lớp học giải tích.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sỏi
Cao răng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcalculus“a pebble or stone used as reckoning counters in abacus”

AI