Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đại số họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Elementary algebra: A system for representing and manipulating unknown quantities (variables) in equations.
- Đại số trừu tượngdanh từkhông đếm được (uncountable)Abstract algebra: A broad field of study in modern mathematics (often mentioned alongside analysis) loosely characterized by its concern for abstraction and symmetry, dealing with the behavior, classification, and application of a large class of objects (called algebraic structures) and the maps between them (called, most generally, morphisms).
- Đại số phổ quátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A universal algebra.
- Đại số trên một trường, đại số trên vànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An algebraic structure consisting of a module over a commutative ring (or a vector space over a field) along with an additional binary operation that is bilinear over module (or vector) addition and scalar multiplication.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- algebraDạng gốc (base form)
- algebrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abstract algebradanh từ | danh từ | Đại số trừu tượng |
| algebra problem | Bài toán đại số | |
| boolean algebradanh từ | danh từ | Đại số boolean |
| elementary algebradanh từ | danh từ | Đại số sơ cấp |
| linear algebradanh từ | danh từ | Đại số tuyến tính |
| rules of algebra | Các quy tắc đại số | |
| algebra over a fielddanh từ | danh từ | Đại số trên một vành sao cho vành đó thực chất là một trường. Là một môđun trên một trường, đại số như vậy đặc biệt là một không gian vectơ |
| k-algebradanh từ | danh từ | Đại số trên một trường; một vành đồng nhất cùng với một vành đồng cấu nội từ một trường k đến vành sao cho ảnh của trường là tập con của tâm của vành và sao cho ảnh đơn vị của trường là đơn vị của vành |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đại số tập hợp
- đếm được (countable)A collection of subsets of a given set, such that this collection contains the empty set, and the collection is closed under unions and complements (and thereby also under intersections and differences).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc algebraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạialgebra
- từ tiếng Ả Rậpجبر“reunion, resetting of broken parts”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , &. 0 1, .Vậy hãy hình dung một hệ đại số trong đó các ký hiệu x, y, z, v.v. chỉ nhận các giá trị 0 và 1, và duy nhất những giá trị này.
- .Cậu ấy đang trượt môn đại số.
- .Đại số là nền tảng của học máy.