Dịch

algebra

B2danh từ (noun)
UK/ˈæl.dʒɪ.bɹə/US/ˈæl.d͡ʒɪ.bɹə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đại số họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Elementary algebra: A system for representing and manipulating unknown quantities (variables) in equations.
  2. Đại số trừu tượngdanh từkhông đếm được (uncountable)Abstract algebra: A broad field of study in modern mathematics (often mentioned alongside analysis) loosely characterized by its concern for abstraction and symmetry, dealing with the behavior, classification, and application of a large class of objects (called algebraic structures) and the maps between them (called, most generally, morphisms).
  3. Đại số phổ quátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A universal algebra.
  4. Đại số trên một trường, đại số trên vànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An algebraic structure consisting of a module over a commutative ring (or a vector space over a field) along with an additional binary operation that is bilinear over module (or vector) addition and scalar multiplication.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. algebraDạng gốc (base form)
  2. algebrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

abstract algebradanh từĐại số trừu tượng
algebra problemBài toán đại số
boolean algebradanh từĐại số boolean
elementary algebradanh từĐại số sơ cấp
linear algebradanh từĐại số tuyến tính
rules of algebraCác quy tắc đại số
algebra over a fielddanh từĐại số trên một vành sao cho vành đó thực chất là một trường. Là một môđun trên một trường, đại số như vậy đặc biệt là một không gian vectơ
k-algebradanh từĐại số trên một trường; một vành đồng nhất cùng với một vành đồng cấu nội từ một trường k đến vành sao cho ảnh của trường là tập con của tâm của vành và sao cho ảnh đơn vị của trường là đơn vị của vành

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đại số tập hợp
  1. đếm được (countable)A collection of subsets of a given set, such that this collection contains the empty set, and the collection is closed under unions and complements (and thereby also under intersections and differences).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạialgebra
  2. từ tiếng Ả Rậpجبر“reunion, resetting of broken parts”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , &. 0 1, .Vậy hãy hình dung một hệ đại số trong đó các ký hiệu x, y, z, v.v. chỉ nhận các giá trị 0 và 1, và duy nhất những giá trị này.
  • .Cậu ấy đang trượt môn đại số.
  • .Đại số là nền tảng của học máy.

AI