Nghĩa chính
- Đại số tuyến tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of mathematics that deals with vectors, vector spaces, linear transformations and systems of linear equations.
- Một đại số kết hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)an associative algebra
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| numerical linear algebradanh từ | danh từ | Nghiên cứu các thuật toán phân tích số để giải các bài toán thuộc lĩnh vực đại số tuyến tính |
| linear algebraictính từ | tính từ | Của, hoặc liên quan đến đại số tuyến tính |
| linear algebraic groupdanh từ | danh từ | Nhóm đại số đẳng cấu với một nhóm con của một nhóm tuyến tính tổng quát nào đó |
Ví dụ
- ", ," . .
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha