Nghĩa chính
- Làm cho hoặc trở nên cứng và cứng như đá bằng cách ngâm tẩm muối canxiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become hard and stony by impregnating with calcium salts.
- Thực hiện hoặc trở nên cứng nhắc hoặc không linh hoạt; cốt hóađộng từTo make or become rigid or inflexible; to ossify.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calcifyNguyên thể (infinitive)
- calcifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- calcifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- calcifyingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcalcifier
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha