Dịch

petrify

động từ (verb)
US/ˈpɛ.tɹəˌfaɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Biến thành đá: làm cứng chất hữu cơ bằng cách thấm nước và lắng đọng các khoáng chất hòa tanđộng từngoại động từ (transitive)To turn to stone: to harden organic matter by permeating with water and depositing dissolved minerals.
  2. Tạo ra độ cứng giống như đáđộng từTo produce rigidity akin to stone.
  3. Bất động vì sợ hãiđộng từTo immobilize with fright.
  4. Trở thành đá, hoặc có độ cứng như đá, dưới dạng chất hữu cơ do trầm tích canxiđộng từnội động từ (intransitive)To become stone, or of a stony hardness, as organic matter by calcareous deposits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. petrifyNguyên thể (infinitive)
  2. petrifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. petrifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. petrifyingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Trở nên cứng cỏi
  1. nội động từ (intransitive)Trở nên cứng cỏi, nhẫn tâm hoặc ngoan cốTo become stony, callous, or obdurate.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipétrifier
  2. từ tiếng Latinh trung đạipetrificāre
  3. từ tiếng Latinhpetra“rock”

Ví dụ

  • ngạc nhiên sững sờ cả người
  • sợ chết điếng

AI