Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm lo âu, làm nản lòngđộng từTo cause to feel apprehension; great sadness, or fear; to deprive of energy.
- Làm mất sinh khí, khuất phụcđộng từTo render lifeless; to subdue; to disquiet.
- Hoảng sợ, nản lòngđộng từTo take dismay or fright; to be filled with dismay.
- Sự hoảng sợ, sự chùn bướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A sudden or complete loss of courage and firmness in the face of trouble or danger; overwhelming and disabling terror; a sinking of the spirits
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dismay at sthsự thất vọng, buồn phiền về cái gìShe could not hide her dismay at the result.Cô ấy không thể giấu nổi sự thất vọng về kết quả này.
- in dismaytrong sự thất vọng, buồn phiềnHe looked at her in dismay.Anh ấy nhìn cô ấy một cách thất vọng.
- with dismaymột cách thất vọng, buồn phiềnI read of her resignation with some dismay.Tôi đọc tin cô ấy từ chức với một chút thất vọng.
- to sb's dismaytrước sự thất vọng của aiTo her dismay, her name was not on the list.Trước sự thất vọng của cô ấy, tên cô không có trong danh sách.
- dismay sblàm ai thất vọng, buồn phiền
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tàn phá
- không đếm được (uncountable)Sự tàn phá, nỗi kinh hoàngCondition fitted to dismay; ruin.
Ví dụ
- , .Đừng sợ hãi, cũng chớ ngã lòng.
- .Đừng tự làm mình nản lòng vì điều này.
- , , ,Hỡi các hoàng tử, chớ nản lòng vì tai nạn này,
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dismayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidismayen
- từ tiếng Anglo-Norman*desmaiier
- từ tiếng Pháp cổesmaier“to frighten”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha