Dịch

dismay

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm lo âu, làm nản lòngđộng từTo cause to feel apprehension; great sadness, or fear; to deprive of energy.
  2. Làm mất sinh khí, khuất phụcđộng từTo render lifeless; to subdue; to disquiet.
  3. Hoảng sợ, nản lòngđộng từTo take dismay or fright; to be filled with dismay.
  4. Sự hoảng sợ, sự chùn bướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A sudden or complete loss of courage and firmness in the face of trouble or danger; overwhelming and disabling terror; a sinking of the spirits

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dismayNguyên thể (infinitive)
  2. dismaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dismayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dismayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dismay at sthsự thất vọng, buồn phiền về cái gìShe could not hide her dismay at the result.Cô ấy không thể giấu nổi sự thất vọng về kết quả này.
  • in dismaytrong sự thất vọng, buồn phiềnHe looked at her in dismay.Anh ấy nhìn cô ấy một cách thất vọng.
  • with dismaymột cách thất vọng, buồn phiềnI read of her resignation with some dismay.Tôi đọc tin cô ấy từ chức với một chút thất vọng.
  • to sb's dismaytrước sự thất vọng của aiTo her dismay, her name was not on the list.Trước sự thất vọng của cô ấy, tên cô không có trong danh sách.
  • dismay sblàm ai thất vọng, buồn phiền

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tàn phá
  1. không đếm được (uncountable)Sự tàn phá, nỗi kinh hoàngCondition fitted to dismay; ruin.

Ví dụ

  • , .Đừng sợ hãi, cũng chớ ngã lòng.
  • .Đừng tự làm mình nản lòng vì điều này.
  • , , ,Hỡi các hoàng tử, chớ nản lòng vì tai nạn này,

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm lo âu
Hoảng sợ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidismayen
  2. từ tiếng Anglo-Norman*desmaiier
  3. từ tiếng Pháp cổesmaier“to frighten”

Ngôn ngữ khác

AI