Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dismayfully
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trong sự thất vọng
trạng từ
In dismay.
Nguồn gốc
(etymology)
dismayful
+
-ly
Ví dụ
Nought
feared
they
what
he
could
do
or
say
,
/
But
th'onely
feare
that
was
before
their
vew
,
/
From
which
like
mazed
deare
dismayfully
they
flew
.
AI
1
Trong sự thất vọng
1
Trong sự thất vọng
1
Trong sự thất vọng