Dịch

appall

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Làm kinh hãi, phẫn nộđộng từngoại động từ (transitive)To fill with horror or indignation; to dismay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. appallNguyên thể (infinitive)
  2. appallsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. appalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. appallingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Làm tái
  1. ngoại động từ (transitive)Làm tái, nhợtTo make pale; to blanch.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm kinh hãi
Nản lòng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiapallen
  2. từ tiếng Pháp cổapalir“to grow pale, make pale”

Ví dụ

  • .Những bằng chứng đưa ra tại tòa đã làm phần lớn bồi thẩm đoàn kinh hãi.
  • .Viện quý tộc phần nào hoảng sợ trước tiếng báo động này.

AI