Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làm kinh hãi, phẫn nộđộng từngoại động từ (transitive)To fill with horror or indignation; to dismay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc appall4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Làm tái
- ngoại động từ (transitive)Làm tái, nhợtTo make pale; to blanch.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiapallen
- từ tiếng Pháp cổapalir“to grow pale, make pale”
Ví dụ
- .Những bằng chứng đưa ra tại tòa đã làm phần lớn bồi thẩm đoàn kinh hãi.
- .Viện quý tộc phần nào hoảng sợ trước tiếng báo động này.