Dịch

alarm

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/əˈlɑːm/US/əˈlɑɹm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Báo độngdanh từđếm được (countable)A summons to arms, as on the approach of an enemy.
  2. Tín hiệu báo nguy, còi báo độngdanh từđếm được (countable)Any sound or information intended to give notice of approaching danger; a warning sound to arouse attention; a warning of danger.
  3. Thiết bị báo động, chuông báodanh từđếm được (countable)A device intended to warn or give notice of approaching danger.
  4. Kêu gọi cầm vũ khí, lệnh báo độngđộng từngoại động từ (transitive)To call to arms for defense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alarmNguyên thể (infinitive)
  2. alarmsSố nhiều (plural)
  3. alarmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. alarmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in alarmhoảng sợ‘What have you done?’ Ellie cried in alarm.Con làm gì thế?' Ellie kêu lên hoảng sợ.
  • alarm sblàm ai hoảng sợ
  • alarm sthlắp thiết bị báo động cho cái gì

Cụm từ (phrase)

burglar alarmdanh từChuông chống trộm
false alarmdanh từBáo động giả
fire alarmdanh từChuông báo cháy
raise the alarmđộng từGióng chuông báo động
set an alarmCài báo thức
sound the alarmPhát tín hiệu báo động
smoke alarmdanh từChuông báo khói
alarm clockdanh từĐồng hồ reo, đồng hồ báo thức

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Cuộc tấn công bất ngờ
  1. đếm được (countable)Cuộc tấn công bất ngờ, sự náo loạnA sudden attack; a disturbance.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạialarme
  2. từ tiếng Pháp trung đạialarme
  3. từ tiếng Latinharma“arms, weapons”

Ví dụ

  • .Vũ trang để ứng phó trước một lệnh báo động ban đêm.
  • , , , .Bà ta đi lại quanh nhà trong trạng thái sợ hãi thực sự, nhưng lại nói dối trắng trợn và có chủ ý, tự nghĩ ra nhiều tin báo nguy rồi lan truyền, đồng thời tạo ra nhiều âm thanh mà chúng tôi đã nghe thấy.
  • .Thiết bị báo cháy được đặt ở vị trí cao trên tường để tránh bị can thiệp trái phép.

AI