Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Báo độngdanh từđếm được (countable)A summons to arms, as on the approach of an enemy.
- Tín hiệu báo nguy, còi báo độngdanh từđếm được (countable)Any sound or information intended to give notice of approaching danger; a warning sound to arouse attention; a warning of danger.
- Thiết bị báo động, chuông báodanh từđếm được (countable)A device intended to warn or give notice of approaching danger.
- Kêu gọi cầm vũ khí, lệnh báo độngđộng từngoại động từ (transitive)To call to arms for defense.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in alarmhoảng sợ‘What have you done?’ Ellie cried in alarm.Con làm gì thế?' Ellie kêu lên hoảng sợ.
- alarm sblàm ai hoảng sợ
- alarm sthlắp thiết bị báo động cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burglar alarmdanh từ | danh từ | Chuông chống trộm |
| false alarmdanh từ | danh từ | Báo động giả |
| fire alarmdanh từ | danh từ | Chuông báo cháy |
| raise the alarmđộng từ | động từ | Gióng chuông báo động |
| set an alarm | Cài báo thức | |
| sound the alarm | Phát tín hiệu báo động | |
| smoke alarmdanh từ | danh từ | Chuông báo khói |
| alarm clockdanh từ | danh từ | Đồng hồ reo, đồng hồ báo thức |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Cuộc tấn công bất ngờ
- đếm được (countable)Cuộc tấn công bất ngờ, sự náo loạnA sudden attack; a disturbance.
Họ từ (word family)
cùng gốc alarmNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạialarme
- từ tiếng Pháp trung đạialarme
- từ tiếng Latinharma“arms, weapons”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Vũ trang để ứng phó trước một lệnh báo động ban đêm.
- , , , .Bà ta đi lại quanh nhà trong trạng thái sợ hãi thực sự, nhưng lại nói dối trắng trợn và có chủ ý, tự nghĩ ra nhiều tin báo nguy rồi lan truyền, đồng thời tạo ra nhiều âm thanh mà chúng tôi đã nghe thấy.
- .Thiết bị báo cháy được đặt ở vị trí cao trên tường để tránh bị can thiệp trái phép.