Dịch

tocsin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Báo thức hoặc tín hiệu khác phát ra bằng chuông hoặc chuông, ban đầu đặc biệt có liên quan đến Phápdanh từAn alarm or other signal sounded by a bell or bells, originally especially with reference to France.
  2. Tiếng chuông dùng để báo độngdanh từA bell used to sound an alarm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tocsinDạng gốc (base form)
  2. tocsinsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , Talbert’s .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổtoquesain
  2. từ tiếng Occitan cổtocasenh

AI