Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Báo động giảdanh từA warning signal (such as the call of sentry, the ringing of a bell, or the shriek of a siren) which turns out to have been given erroneously.
- Sự việc hoặc sự việc ban đầu gây ra sự sợ hãi, đau khổ, v.v. nhưng sau đó được công nhận là không gây lo ngạidanh từA thing or occurrence which initially causes fear, distress, etc. but which is subsequently recognized as being no cause for concern.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- false alarmDạng gốc (base form)
- false alarmsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người giả vờ thành đạt hơn hoặc một thứ có vẻ có chất lượng cao hơn thì sau này được phát hiện là đúng như vậy
- A person who pretends to be more accomplished or a thing that seems to be of higher quality than is later found to be the case.
Xuất hiện ở từ khác
- falsekết hợpbáo động giả
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- " , ," .
- " , ! ! !"