false
A1tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Sai, không đúngtính từUntrue, not factual, factually incorrect.
- Giả, nhân tạotính từSpurious, artificial.
- Nhận nhầm tín hiệuđộng từTo incorrectly decode noise as if it were a valid signal.
- Đáp án sai, phương án saidanh từOne of two options on a true-or-false test, that not representing true.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- falseNguyên thể (infinitive)
- falsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- falsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- falsingPhân từ I (present participle)
- falserSo sánh hơn (comparative)
- more falseSo sánh hơn (comparative)
- falsestSo sánh nhất (superlative)
- most falseSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| false alarmdanh từ | danh từ | Báo động giả |
| false impression | Ấn tượng sai lệch | |
| false pretences | Vỏ bọc giả dối | |
| false promise | Lời hứa hão | |
| false sense of security | Cảm giác an toàn giả tạo | |
| false teethdanh từ | danh từ | Răng giả |
| true or falsetính từ | tính từ | Đúng hoặc sai |
| false flagdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Mưu mẹo, trong thời kỳ ra khơi, trong đó một con tàu tấn công sẽ bay theo màu sắc của kẻ thù cho đến khi đủ gần để nổ súng |
13 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Động từ (verb) 4
Trạng từ (adverb) 1
Sai
- Sai, falseOf a state in Boolean logic that indicates a negative result.
Ví dụ
- .Cô ta là người lan truyền tin đồn sai sự thật.
- nhân chứng gian dối
- ; kết luận sai lầm; cấu trúc ngữ pháp sai
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc falseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifalse
- từ tiếng Anh cổfals“false; counterfeit; fraudulent; wrong; mistaken”
- từ tiếng Latinhfalsus“counterfeit, false; falsehood”
Cùng gốc (doublet)faux
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha